Chủ Nhật,19/11/2017-07:15:58
danh mục
lượt truy cập
Đang trực tuyến: 108
Lượt truy cập: 1860850
Tin tức bệnh viện
Giá dịch vụ tại Bệnh viện đa khoa Trí Đức
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ
(Áp dụng từ ngày 15 tháng 6 năm 2016)
DỊCH VỤ Giá  (VNĐ) GHI CHÚ
I KHÁM BỆNH & DỊCH VỤ    
KB001 Khám đa khoa/chuyên khoa giờ HC 100,000 Áp dụng từ 01/01/2013
KB002 Khám đa khoa/chuyên khoa ngoài giờ HC 120,000 Áp dụng từ 01/01/2013
KB004 Khám Giáo sư / PGS  500,000 Áp dụng từ 22/09/2015
KB005 Khám chuyên gia / Tiến sỹ 300,000  
KB006 Khám hội chẩn chuyên gia  700,000 01 chuyên gia
KB007 Khám hội chẩn Giáo sư, PGS 1,000,000 01 giáo sư / PGS
KB008 Khám chuyên khoa TMH (khám nội soi)  250,000 Giờ Hành chính
KB009 Khám sức khoẻ trọn gói mức 1 - Nam 1,500,000  
KB010 Khám sức khoẻ trọn gói mức 1 - Nữ 1,500,000  
KB011 Khám sức khoẻ trọn gói mức 2 - Nam 2,500,000  
KB012 Khám sức khoẻ trọn gói mức 2 - Nữ 2,500,000  
DV001 Điện não vi tính 220,000  
DV002 Điện tim thường 70,000  
DV003 Điện tim kéo dài 150,000  
DV004 Tiêm bắp (gồm công, kim tiêm) 30,000 Chưa gồm thuốc
DV005 Tiêm tĩnh mạch (gồm công, kim tiêm) 60,000 Chưa gồm thuốc
DV006 Tiêm bắp sâu (gồm công, kim tiêm) 30,000 Chưa gồm thuốc
DV007 Thay băng, cắt chỉ 60,000  
DV008 Thụt tháo 300,000 Đã bao gồm thuốc và vật tư
DV009 Thông đái 150,000  
DV010 Truyền dịch và truyền thuốc thông thường 150,000 Chưa gồm thuốc
DV011 Truyền dung dịch Vitamin (hoa quả) 200,000 Chưa gồm thuốc
DV012 Truyền đạm  200,000 Chưa gồm thuốc
DV013 Truyền thuốc chuyên khoa sâu 250,000 Chưa gồm thuốc
DV014 Tiêm khớp (công tiêm, găng tay, kim...) 200,000 Chưa gồm thuốc
DV015 Tiêm chuyên khoa sâu (chuyên gia tiêm) 300,000 Chưa gồm thuốc
DV016 Tiêm ngoài màng cứng 900,000 Chưa gồm thuốc
DV017 Truyền máu  2,500,000 Một đơn vị máu 250ml
  Truyền máu  3,000,000 Đơn vị máu 350ml
DV018 Giá lưu viện/giường thường/ngày đêm 500,000 Miễn phí tiền ăn 3 bữa
DV019 Giá lưu viện/phòng riêng/ngày đêm 1,800,000 Ghép phòng riêng giá 700.000đ/giường
DV020 Dịch vụ vận chuyển bệnh nhân < 10km 300,000  
DV021 Dịch vụ vận chuyển bệnh nhân 11-100km 35.000đ/km  
DV022 Dịch vụ vận chuyển bệnh nhân > 100km 25.000đ/km  
DV023 Chứng nhận sức khoẻ học/làm trong nước 380,000 thêm 1 bản 50.000đ
DV024 Bơm tiêm điện (giảm đau trong Phẫu thuật) 500,000 01 ngày
DV025 Thở Oxy 50,000 01 giờ
DV026 Thuê máy tạo oxy, thở oxy tại nhà 600,000 01 ngày
DV027 Thuê bình oxy thở oxy tại nhà 600,000 01 ngày
DV027 Làm thuốc tai 70,000  
Ghi chú :+ Đối với người nước ngoài, áp dụng giá khám bệnh tăng gấp đôi (tăng 100%)      
    và áp dụng giá xét nghiệm & chẩn đoán cận lâm sàng tăng 25%
 + Các dịch vụ ngoài giờ hành chính thu giá bằng 150% giá dịch vụ giờ HC.
 + Tiêm/truyền thuốc ACLASTA & MABTHERA (điều trị xương khớp): công tiêm 300.000Đ
II XÉT NGHIỆM    
A XN SINH HOÁ MÁU    
XN001 Đường máu (Glucose) 50,000 Ktra tiểu đường
XN002 Ure 50,000 Nhóm thận
XN003 Creatinine 50,000 Nhóm thận
XN004 AST(GSOT) 50,000 Chức năng gan
XN005 ALT (GSPT) 50,000 Chức năng gan
XN006 Acid uric 80,000 Gout
XN007 Bilirubin Toàn phần 50,000 Mật
XN008 Bilirubin Trực tiếp 50,000 Mật
XN009 Bilirubin Gián tiếp 50,000 Mật
XN010 Đạm máu (Protein Toàn phần) 50,000  
XN011 Albumin 50,000  
XN012 Glubumin 100,000  
XN013 Tỷ lệ A/G 80,000  
XN014 Triglycerid 50,000 Nhóm mỡ máu
XN015 Cholesterol 50,000 Nhóm mỡ máu
XN016 HDL-CHO 50,000 Nhóm mỡ máu
XN017 LDL-CHO 50,000 Nhóm mỡ máu
XN018 Ca++  80,000  
XN019 Canxion hóa 80,000  
XN020 Amylase TP 80,000  
XN021 CK/CKMB 250,000 Nhồi máu cơ tim
XN022 Fe (sắt huyết thanh) 100,000  
XN023 Ferritin 250,000  
XN024 LDH 250,000  
XN025 Na+; K+; Cl 250,000 Điện giải đồ
XN026 ASLO định tính  100,000 Khớp
XN027 ASLO định lượng 250,000 Khớp
XN028 CRP định tính  100,000 Khớp
XN029 CRP định lượng  200,000 Khớp
XN030 RF định tính (Yếu tố dạng thấp),  100,000 Khớp
       
B XN HUYẾT HỌC    
XN031 Công thức máu (tế bào máu ngoại vi) 100,000  
XN032 Máu lắng 80,000  
XN033 Nhóm máu ABO 80,000  
XN034 Nhóm máu Rh 80,000  
XN035 Ký sinh  trùng sốt rét 200,000  
XN036 TB Hagraves 250,000  
       
C XN ĐÔNG MÁU 350,000  
XN037 Máu chảy, máu đông 45,000  
XN038 PT 80,000  
XN039 APTT 80,000 Đông máu cơ bản
XN040 TL Prothrombin, INR, thời gian (Quick) 80,000 Đông máu cơ bản
XN041 Fibrinogen 65,000 Đông máu cơ bản
       
D XN HOÓC MÔN /NỘI TIẾT    
XN042 T3 170,000 Tuyến giáp (Bazedow)
XN043 FT3 170,000 Tuyến giáp (Bazedow)
XN044 T4 170,000 Tuyến giáp (Bazedow)
XN045 FT4 170,000 Tuyến giáp (Bazedow)
XN046 TSH 170,000 Tuyến giáp (Bazedow)
XN047 LH 450,000 Nội tiết tố
XN048 FSH 350,000 Nội tiết tố
XN049 Etradiol 350,000 Nội tiết tố
XN050 Conticoid 350,000 Nội tiết tố
XN051 Testosterol 350,000 Nội tiết tố
XN052 Progesterol 350,000 Nội tiết tố
XN053 Prolactin 350,000 Nội tiết tố
XN054 Cortisol định lượng máu 350,000  
 XN055 Aldosteron 450,000 Nội tiết tố nữ
 XN056 Ostrogen 350,000 Nội tiết tố nữ
 XN057 Adrenalin 500,000 Nội tiết tuyến thượng thận
 XN058 Noadrenalin 500,000 Nội tiết tuyến thượng thận
       
E XN MIỄN DỊCH & HUYẾT THANH HỌC    
XN059 HAV-IgM định lượng 250,000 Viêm gan A
XN178 HAV-IgM định tính 150,000 Viêm gan A
XN060 Hbs Ag 80,000 Viêm gan B
XN061 HbeAg 100,000 Viêm gan B
XN062 Anti Hbs định tính 150,000 Viêm gan B
XN063 Anti Hbs định lượng 300,000 Viêm gan B
XN064 Anti Hbe 250,000 Viêm gan B
XN065 HBV ADN định lượng phương pháp ROCHE 2,000,000 Viêm gan B (Bạch mai)
XN066 Anti HCV 150,000 Viêm gan C
XN067 HbA1C 250,000 Nguy cơ ĐTĐường
XN068 HIV (test nhanh) 80,000  
XN069 HIV (Elysa) 350,000  
XN070 HP 100,000  
XN071 Insulin 250,000  
XN072 Kháng thể kháng nhân ANA 500,000  
XN073 Kháng thể kháng nhân ds-DNA 500,000  
XN074 Định lượng kháng thể IgM 350,000  
XN075 Định lượng kháng thể IgA 350,000  
XN076 Định lượng kháng thể IgG 350,000  
XN077 Định lượng kháng thể IgE 350,000  
XN078 Catecholamin 600,000  
XN079 Dengue 450,000 Sốt xuất huyết
 XN080 Clamydia (Test nhanh) 200,000 Sản phụ khoa
 XN081 Clamydia bằng phương pháp PCR 700,000 Sản phụ khoa
 XN082 HPV bằng phương pháp PCR 700,000 Sản phụ khoa
 XN083 Gono bằng phương pháp PCR 700,000 Bệnh hệ sinh dục
 XN084 Genotyp (VGC) 3,000,000 Bệnh hệ sinh dục
 XN085 Procalcitomin 700,000 Chẩn đoán nhiễm khuẩn
F NƯỚC TIỂU/ PHÂN / DỊCH / VI SINH    
XN086 Tổng phân tích nước tiểu (Urine analysis) 50,000 XN n.tiểu thường qui
XN087 Cặn/lắng nước tiểu 60,000  
XN088 Nước tiểu đặc biệt (ure, Crea, uric, K, Na....) 350,000 XN nước tiểu đặc biệt
XN089 Xét nghiệm phân (màu sắc, mật độ, PH) 100,000 Xét nghiệm phân
XN090 Máu ẩn phân 100,000 Xét nghiệm phân
XN091 Soi phân trực tiếp 100,000 Xét nghiệm phân
XN092 Soi tìm nấm Candida 100,000 Xét nghiệm phân
XN093 Soi vi khuẩn Gram (-) 100,000 Xét nghiệm phân
XN094 Soi tươi tìm BK 250,000  
XN095 Cấy phân 600,000  
       
G TẾ BÀO / GIẢI PHẪU BỆNH   XN ung thư
XN096 Tế bào 300,000 XN ung thư
XN097 Sinh thiết tức thì 1,000,000 XN ung thư
XN098 Giải phẫu bệnh (1-3 bệnh phẩm) 400,000 XN ung thư
XN099 Từ bệnh phẩm thứ 4: mỗi bệnh phẩm thu 150,000 XN ung thư
XN100 Phiến đồ âm đạo (PAP Smear) 170,000 XN ung thư cổ tử cung
XN101 Hoá mô miễn dịch (ER, TR, HER-2/new) 1,300,000 Điều trị K
       
H XN KHÁC    
XN102 Xét nghiệm tinh dịch 300,000 Tinh dịch đồ
XN104 Cấy khuẩn làm kháng sinh đồ 400,000  
XN105 Rivalta 80,000  
XN106 Mantoux (có thuốc) 130,000 Chẩn đoán lao
XN107 TB (test nhanh) 170,000 Chẩn đoán lao
XN108 TB PCR 800,000 Chẩn đoán lao
XN109 GONO 120,000 Bệnh lậu
XN110 Giang mai (Syphilis) RPR định tính 120,000  
XN111 Giang mai (Syphilis) RPR định lượng 450,000  
XN112 Định lượng TPHA (giang mai) 450,000  
XN113 HCG định tính 70,000 Thử thai
XN114 Morphin 120,000 Kiểm tra nghiện
XN115 Định lượng Heroin/Morphin máu 400,000  
XN116 NSE (small cell) 400,000 Kiểm tra ung thư phổi
XN117 NSE (non-small cell) 400,000 Kiểm tra ung thư phổi
XN118 CA199  400,000 K tra ung thư tuỵ/mật
XN119 CA125  400,000 K tra UT buồng trứng
XN120 CA15-3  400,000 K tra UT vú
XN121 CA72-4  400,000 K tra UT dạ dày
XN122 βhCG 400,000 K tra thai nhi mắc bệnh                
XN123 PSA định tính 150,000 K tra UT TLTuyến
XN124 PSA định lượng 400,000 K tra UT TLTuyến
XN125 αFP (AFP) định tính 150,000 Kiểm tra ung thư Gan
XN126 αFP (AFP) định lượng 400,000 Kiểm tra ung thư Gan
XN127 CEA định tính 150,000 K tra UT dạ dày/phổi
XN128 CEA định lượng 400,000 K tra UT dạ dày/phổi
XN129 HBC AbIgM 300,000  
XN130 HCV-RNA 2,500,000 Tăng giá từ ngày 27/09/16
XN131 Huyết đồ 350,000  
XN132 IgM, IgG (TOXO Plasma) 700,000  
XN133 TPHA( Định lượng giang mai) 400,000  
XN134 CD4 900,000  
XN135 PCR 700,000  
XN136 Sán lá gan 600,000  
XN137 Windal 250,000  
XN138 HLA-B27 1,200,000  
XN139 D-Dimer 700,000  
XN140 Rubella 500,000  
XN141 HCG định lượng 300,000  
XN142 XN nội soi không mê: Điện tim, HIV, mc/máu đông                                         
XN143 XN nội soi gây mê: ĐTim, HIV, ure, glucose, men gan (GOT & GPT), mc/máu đông, công thức máu, XQ phổi T):                                         
XN144 Cypra 21-1 350,000  
XN145 Test Cúm A/B 300,000  
XN184 Panca 450,000 (Viêm mạch hệ thống)
XN185 Canca 450,000 (Viêm mạch hệ thống)
       
       
III SIÊU ÂM    
SA001 Tổng quát ổ bụng 2D 150,000 Trắng đen
SA002 Tổng quát ổ bụng  200,000 Màu 4D
SA003 Tuyến vú hai bên  250,000 Màu 4D
SA004 Tuyến giáp  250,000 Màu 4D
SA009 Siêu âm sản khoa 2D  200,000 Trắng đen, 2D
SA010 SÂ đầu dò âm đạo: đo nang trứng,N/M TC... 200,000 Trắng đen, 2D
SA011 Siêu âm mô mềm (chi, cơ...) 3D 250,000 Màu 4D
SA012 Siêu âm sản khoa 4D phát hiện dị tật-lần 1 300,000 Thai 12-28 tuần
SA013 Siêu âm sản khoa 4D từ lần 2 trở đi 250,000 Màu
SA014 Copy hình ảnh SÂ thai nhi 4D ra đĩa CD 50,000 01 CD
  Siêu âm chuyên sâu / chọc hút:    
SA015 SÂ khớp (khớp gối/vai/háng...) 250,000 Màu 4D, 2 khớp giá 500
SA016 SÂ tuyến nước bọt 250,000 Màu 4D
SA017 SÂ tinh hoàn (xác định tràn dịch, khối u...) 250,000 Màu 4D
SA018 Siêu âm tim   300,000 Màu 4D
SA019 SÂ mạch máu: hệ mạch cảnh đốt sống 300,000 Màu 4D
SA020 SÂ mạch máu chi trên 300,000 Màu 4D
SA021 SÂ mạch máu chi dưới 300,000 Màu 4D
SA022 SÂ doppler mạch thận 300,000 Màu 4D
SA023 SÂ doppler động mạch chủ bụng 300,000 Màu 4D
SA024 SÂ doppler mạch khối U: U gan, U thận... 300,000 Màu 4D
SA025 SÂ chọc hút hạch ngoại biên (u giáp/vú)... 900,000 Đã gồm tiền SÂ 250ngđ
SA026 SÂ chọc hút dịch (màng phổi/ổ bụng...) 2,000,000 Đã gồm tiền SÂ 250ngđ
SA027 SÂ chọc hút tế bào U gan/lách/thận/ổ bụng... 2.000.000-4.000.000 Đã gồm tiền SÂ 250ngđ
SA028 SÂ chọc hút áp xe gan/áp xe bụng... 2.000.000-4.000.000 Đã gồm tiền SÂ 250ngđ
SA029 Siêu âm hội chẩn  1.000.000-1.500.000 Đã gồm tiền SÂ 250ngđ
       
IV NỘI SOI    
A SOI DẠ DÀY    
NS001 Soi dạ dày không gây mê - tiền nội soi 900,000 (đã bao gồm test HP)
NS002 Soi dạ dày có gây mê - tiền NS  + gây mê 1,300,000 (đã bao gồm test HP)
NS003 Tiêm cầm máu tại ổ loét 700,000  
NS004 Sinh thiết 700,000  
NS005 Cắt polyp thực quản 2,000,000-5,000,000  
NS006 Đốt polyp dạ dày 2,000,000-5,000,000 (chưa sinh thiết)
NS007 Cắt polyp dạ dày 2,000,000-5,000,000 (chưa sinh thiết)
B SOI ĐẠI TRÀNG   (chưa sinh thiết)
NS008 Soi trực tràng - tiền nội soi 400,000  
NS009 Soi đại tràng không gây mê - tiền nội soi 1,000,000  
NS010 Soi đại tràng có gây mê - tiền NS+ gây mê 1,500,000  
NS011 Đốt polyp đại tràng/trực tràng 2,000,000-5,000,000  
NS012 Cắt polyp đại tràng/trực tràng 2,000,000-5,000,000  
  Polyp KT trên 10mm 6,000,000-8,000,000  
NS013 Sinh thiết gan 2.000.000-4.000.000  
NS014 Soi ống hậu môn 400,000  
NS015 Thắt tĩnh mạch thực quản 3.000.000-5.000.000  
       
V CHỤP XQUANG (Kỹ thuật số)    
A XQ LỒNG NGỰC    
XQ001 Tim phổi thẳng 160,000  
XQ002 Phổi nghiêng 160,000  
XQ003 Phổi nghiêng trái có Barefte 170,000  
XQ004 Phổi chếch có Brofil 170,000  
XQ005 Khung sườn 160,000 1 tư thế
XQ006 Xương ức thẳng + nghiêng 230,000  
B XQ TIÊU HOÁ    
XQ007 Thực quản 3 tư thế (T+N+C) 500,000  
XQ008 Dạ dày/ hành tá tràng (thuốc Barit) 500,000 Bao gồm thuốc
XQ009 Dạ dày/ hành tá tràng (thuốcTelebrix) 800,000 Bao gồm thuốc
XQ010 Đại tràng (thuốc Barit) 500,000 Bao gồm thuốc
XQ011 Đại tràng transit (thuốc Telebrix) 800,000 Bao gồm thuốc
XQ012 Ruột non Transit 800,000 Bao gồm thuốc
       
C XQ BỤNG - TIẾT NIỆU    
XQ014 Bụng không chuẩn bị  160,000 Đứng, không thụt
XQ015 Hệ tiết niệu không chuẩn bị  160,000 Không thụt tháo
XQ016 Hệ tiết niệu có chuẩn bị  230,000 Có thụt tháo
XQ017 UIV 800,000 Bao gồm thuốc
XQ018 Niệu đạo ngược dòng 800,000 Nếu thêm từ lọ thứ 2 :100k/lọ
XQ019 Bàng quang niệu đạo 800,000 XQ phải ghi sổ theo dõi
XQ020 Mật qua Kert 800,000 và có xác nhận của bên HK
XQ021 Tiểu khung kiểm tra vòng 160,000  
XQ022 Télé gan 160,000  
D XQ XOANG & SỌ    
XQ023 Sọ thường (sọ mặt) 230,000 T+N
XQ024 Sọ nghiêng + hố yên 230,000  
XQ025 Sọ tiếp tuyến 230,000  
XQ026 Blondeau 230,000 Xoang
XQ027 Hirtg 230,000 Xoang
XQ028 Schuller 2 bên 350,000 Xoang
XQ029 Stenver 230,000 ....
XQ030 Chauseé 230,000  
XQ031 Lỗ thị giác 2 bên 230,000  
E XQ CỘT SỐNG    
XQ032 Cốt sống cổ  230,000 T+N
XQ033 Cột sống lưng 260,000 T+N
XQ034 Cột sống thắt lưng 260,000 T+N
XQ035 Cột sống cùng cụt có Barefté 260,000 T+N
XQ036 Chụp thêm tư thế chếch một bên cộng thêm 140.000  
XQ037 Chụp thêm tư thế chếch hai bên cộng thêm 230.000  
F XQ XƯƠNG CHI TRÊN    
XQ038 Xương đòn  270,000 T+N
XQ039 Xương bả vai 230,000 T+N
XQ040 Khớp vai 230,000 T+N
XQ041 Xương cánh tay 230,000 T+N
XQ042 Khớp khuỷu 230,000 T+N
XQ043 Xương cẳng tay 230,000 T+N
XQ044 Khớp cổ tay 230,000 T+N
XQ045 Bàn tay - ngón tay 230,000 T+N
G XQ XƯƠNG CHI DƯỚI    
XQ046 Khung chậu 170,000 Thẳng
XQ047 Khớp háng 270,000 T+N
XQ048 Xương đùi 270,000 T+N
XQ049 Khớp gối (bánh chè) 270,000 T+N
XQ050 Bàn chân  230,000 T+N
XQ051 Cẳng chân 230,000 T+N
XQ052 Khớp cổ chân 230,000 T+N
XQ053 Xương gót chân 230,000 T+N
XQ054 Ngón chân 230,000 T+N
XQ070 Chụp toàn trục chi dưới trẻ em 400,000  
XQ071 Chụp toàn trục chi dưới người lớn 500,000  
       
H XQ XƯƠNG KHÁC     
XQ055 Khớp khuỷu nghiêng gấp và duỗi 230,000 2 tư thế
XQ056 Xương thuyền 160,000 1 tư thế
XQ057 Xương mâm chày tư thế shoote 160,000 1 tư thế
XQ058 Xương chậu và khớp háng tư thế ếch 350,000 1 tư thế
I XQ RĂNG HÀM MẶT    
XQ059 Khớp thái dương hàm 240,000 hai bên
XQ060 Hàm chếch 140,000 một bên
XQ061 Xương hàm 140,000 một tư thế
XQ062 Răng 50,000 1 răng
XQ063 Răng toàn hàm (Panorama) 100,000  
K XQ SẢN KHOA    
XQ064 Tử cung-vòi trứng KT1 700,000 2-3 film
XQ065 Tử cung-vòi trứng KT2 800,000 4-5 film
XQ066 Tử cung-vòi trứng KT3 1,070,000 4-5 film, từ tháng 6/2015
XQ067 Vú 2 bên không thuốc (mammographie) 600,000  
XQ068 Vú 2 bên có thuốc (mammographie) 1,000,000  
XQ069 Vú chếch 2 bên (không thuốc) 350,000  
L XQ KHÁC    
XQ069 Chụp lỗ rò 700,000 Bao gồm thuốc
       
VI CHỤP CT, ĐO LOÃNG XƯƠNG     
I CHỤP CẮT LỚP THÔNG THƯỜNG    
CT001 Sọ não không tiêm thuốc 1,000,000 Không thuốc
CT002 Sọ não có tiêm thuốc 1,300,000 Có thuốc
CT003 Đĩa đệm 1 đoạn cột sống (CS cố/thắt lưng...) 1,000,000 Không thuốc
CT004 Xoang 1,000,000 Không thuốc
CT005 Khớp (1 khớp) 1,000,000 Không thuốc
II CHỤP CẮT LỚP XOẮN ỐC    
CT006 Ổ bụng 1,300,000 Có thuốc
CT007 Lồng ngực 1,300,000 Có thuốc
CT008 Tiểu khung 1,300,000 Có thuốc
CT009 Xương đá, tai trong 1,600,000  
CT010 Phần mềm vùng cổ, vòm họng 1,300,000 Có thuốc
CT011 Chụp một đoạn chi 1,300,000 Có thuốc
CT012 Một đoạn cột sống (CS cổ / CS thắt lưng...) 1,300,000  
CT024 Chụp toàn trục chi dưới người lớn 700,000  
III CHỤP XOẮN ỐC THEO CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHỤP ĐẶC BIỆT    
CT013 Gan đa thì (3 thì) hoặc tuỵ đa thì 1,600,000 Có thuốc
CT014 Hệ thận - tiết niệu đa thì 1,600,000 Có thuốc
CT015 Động mạch chủ 1,600,000 Có thuốc
CT016 Động mạch não 1,600,000 Có thuốc
CT017 Động mạch thận 1,600,000 Có thuốc
IV ĐO LOÃNG XƯƠNG (OSTEO CT)    
LX018 Đo loãng xương (OSTEO CT) 350,000  
D CÁC CHI PHÍ KHÁC (theo yêu cầu của bệnh nhân):    
CT019 In đĩa CD (01 đĩa) 100,000  
CT020 In phim (01 tờ) 100,000  
CT021 Dịch tiếng nước ngoài (Anh, Pháp)/01 bản 100,000  
CT022 Chụp ngoài giờ: 18h-22h, thu thêm:  100,000  
CT023 Chụp ngoài giờ: sau 22h , thu thêm: 200,000  
VII SẢN PHỤ KHOA    
SK001 Đặt thuốc 50,000  
SK002 Khám thai+thử nước tiểu 130,000  
SK003 Soi tươi 70,000  
SK004 Cắt Polyp cổ tử cung 2.000.000-4.000.000  
SK005 Đốt laze CTC 2.000.000-4.000.000  
SK006 Hút điều hòa kinh nguyệt 2.000.000-4.000.000  
SK007 Đặt vòng 200,000  
SK008 Nong cổ tử cung 2.000.000-4.000.000  
SK009 Theo dõi Monitoring 200,000  
SK010 Soi cổ tử cung 200,000  
SK011 Tháo vòng 200,000  
SK012 Đốt điện cổ tử cung 2.000.000-4.000.000  
       
VIII RĂNG HÀM MẶT (xem bảng giá riêng)    
       
IX MẮT    
KM001 Đo khúc xạ 70,000  
KM002 Đếm tế bào nội mô 70,000  
KM003 Điện võng mạc 70,000  
KM004 Đo thị trường 1 mắt 80,000  
KM005 Đo nhãn áp 2 mắt 70,000  
KM006 Chụp hình đáy mắt nhanh không giãn đtử 150,000  
KM007 Soi đáy mắt không dùng thuốc giãn đtử 70,000  
KM008 Soi đáy mắt dùng thuốc giãn đồng tử 70,000  
KM009 Soi góc tiền phòng 1 mắt 70,000  
KM010 Tiêm dưới kết mạc 70,000  
KM011 Tiêm hậu nhãn cầu 70,000  
       
  TAI MŨI HỌNG    
TMH01 Bơm thuốc thanh quản (không kể thuốc) 90,000  
TMH02 Hút mũi 70,000  
TMH03 Bơm rửa xoang 200,000 một lần
TMH04 Hút dịch xoang 400,000  
TMH05 Lấy ráy tai 50.000-80.000 (một bên 50.000đ)
TMH06 Khí rung (không kể thuốc) 60,000  
TMH07 Lấy dị vật Amidan/Mũi/Tai 250,000  
TMH08 Lấy dị vật hạ họng 800.000-1.500.000  
TMH09 Trích áp xe quanh amidan 800.000-1.500.000  
TMH10 Nội soi Tai mũi họng  250,000  
TMH11 Sinh thiết vòm (chưa tính giải phẫu bệnh) 900,000  
TMH12 Sinh thiết vòm (bao gồm giải phẫu bệnh) 1.150.000  
TMH13 Trích u bã đậu tai 2.000.000-4.000.000  
TMH14 Nội soi thực quản 600,000  
TMH14 Đốt họng hạt 600,000  
XI THỦ THUẬT - PHẪU THUẬT    
A RĂNG HÀM MẶT (có bảng giá riêng)    
B MẮT    
PTM01 Bơm lệ đạo người lớn, lấy dị vật nông 150.000-300.000  
PTM02 Bơm thông lệ đạo trẻ em, người lớn 150.000-300.000  
PTM03 Chắp, lẹo 150.000-300.000  
PTM04 Kyst, chắp bọc, u nhú da mì, nốt ruồi 300.000-500.000 1 mắt
PTM05 Khâu co 300.000-500.000 1 mắt
PTM06 Mộng ghép (1 mắt) 1.500.000-2.000.000 Không gồm XN
PTM07 Quặm mí mắt (1 mắt) 800.000-1.500.000 Không gồm XN
PTM08 Cắt dây thần kinh mắt (1 mắt) 2.500.000-3.000.000 Không gồm XN
       
C TAI MŨI HỌNG    
PTMH01 Đốt họng bằng Lazer 600,000  
PTMH02 U biểu bì ống tai ngoài hai bên 8.000.000-12.000.000  
PTMH03 Trích màng nhĩ tháo mủ 6.000.000-12.000.000  
PTMH04 Đặt OTK màng nhĩ không gây mê 8.000.000-14.000.000  
PTMH05 Đặt OTK màng nhĩ có gây mê 8.000.000-14.000.000  
PTMH06 Nạo VA đông điện 8.000.000-14.000.000  
PTMH07 Cắt polyp  mũi 8.000.000-14.000.000  
PTMH08 Cắt polyp ống tai 8.000.000-14.000.000  
PTMH09 Cắt amidan bằng sóng cao tần 6.000.000-14.000.000  
PTMH10  Đốt A đáy lưỡi 6.000.000-14.000.000  
PTMH11 Phẫu thuật dò luân nhĩ không gây mê 8.000.000-15.000.000  
PTMH12 Phẫu thuật dò luân nhĩ có gây mê 8.000.000-15.000.000  
PTMH13 Chỉnh hình vách ngăn 10.000.000-20.000.000  
PTMH14 Chỉnh hình cuốn mũi 8.000.000-15.000.000  
PTMH15 Chỉnh hình tháp mũi 8.000.000-15.000.000  
PTMH16 Mổ dị hình mũi, điều trị ngức đầu 10.000.000-20.000.000  
PTMH17 U nang sàn mũi 8.000.000-15.000.000  
PTMH18 Chỉnh hình cửa tai 8.000.000-15.000.000  
PTMH19 Mở hòm nhĩ gỡ xơ dính 8.000.000-15.000.000  
PTMH20 Roãng rộng vòi nhĩ trái 8.000.000-15.000.000  
PTMH21 Sào bào thường nhĩ  8.000.000-20.000.000  
PTMH22 Vá nhĩ đơn thuần 8.000.000-20.000.000  
PTMH23 Cắt hạt xơ dây thanh 6.000.000-14.000.000  
PTMH24 U nang giáp móng 8.000.000-15.000.000  
PTMH25 Mở lại hốc mổ KCTC + chỉnh ống tai 10.000.000-20.000.000  
PTMH26 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm 8.000.000-20.000.000  
PTMH27 Mở sàng hàm, cắt polyp 8.000.000-20.000.000  
PTMH28 Chỉnh hình dây thanh bằng phương 8.000.000-20.000.000  
PTMH29  Mở tai xương chũm 8.000.000-20.000.000  
PTMH30 Gỡ xơ dính, vá nhĩ 8.000.000-15.000.000  
PTMH31 U tuyến mang tai 6.000.000-14.000.000  
PTMH32 Chỉnh hình tai giữa 8.000.000-20.000.000  
PTMH33 Thay thế xương bàn đạp 10.000.000-20.000.000  
PTMH34 Vá nhĩ + chỉnh xương con (chỉnh hình)  10.000.000-20.000.000  
       
D NGOẠI CHUNG    
PT001 Mổ u đường kính dưới 3cm 3.000.000-6.000.000 Gồm công và vật tư tiêu hao
PT002 Sửa sẹo 3.000.000-10.000.000 Gồm công và vật tư tiêu hao
PT003 Nâng mũi 8.000.000-15.000.000 Gồm công và vật tư tiêu hao.
PT004 Cắt mý mắt 2 bên 8.000.000-15.000.000 Gồm công và vật tư tiêu hao.
PT005 Mổ u vú (tiểu phẫu, tê tại chỗ) 5.000.000-10.000.000 Gồm công và vật tư tiêu hao
PT006 Cắt lọc khâu vết thương nhỏ 500.000-3.000.000 Gồm công và vật tư tiêu hao
PT007 Bướu cổ thể nhân 10.000.000-20.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật.
PT008 Bướu cổ thể hỗn hợp 12.000.000-20.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT009 Rò hậu môn   10.000.000- 20.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT010 Rò hậu môn phức tạp 10.000.000- 20.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT011 Mổ trĩ Laser Độ 2 6.000.000-15.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT012 Mổ trĩ Laser Độ 3 - 4  8.000.000-20.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT013 Mổ trĩ longo (không bao gồm dụng cụ) 10.000.000-15.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT014 Polip hậu môn 8.000.000-15.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT015 Nang hậu môn 8.000.000-15.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT016 Phẫu thuật tạo hình hậu môn 12.000.000-25.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT017 Thủng dạ dày 12.000.000-20.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT018 Thoát vị bẹn 1 bên 10.000.000-20.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT019 Tràn dịch màng tinh hoàn 8.000.000-16.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT020 Tinh hoàn lạc chỗ 10.000.000-20.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT021 Phymosys  6.000.000-14.000.000 Gồm công phẫu thuật và vật tư
PT022 Viêm sơ mào tinh hoàn 8.000.000-16.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT023 Xoắn tinh hoàn 10.000.000-20.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT024 Mổ, cắt dạ dày 14.000.000-25.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT025 Sỏi thận 12.000.000-25.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT026 Sỏi bàng quang, tiết niệu (mổ mở) 10.000.000- 20.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT027 Mổ nội soi sỏi bàng quang, tiết niệu  10.000.000- 20.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT028 U xơ tiền liệt tuyến (mổ mở) 12.000.000-22.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT029 Mổ nội soi U xơ tiền liệt tuyến  12.000.000-25.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT030 Sỏi túi mật (mổ mở) 10.000.000-22.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT031 Mổ nội soi sỏi túi mật 12.000.000-25.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT032 Viêm ruột thừa (mổ mở) 10.000.000-20.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT033 Mổ nội soi viêm ruột thừa 12.000.000-22.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT034 U nang buồng trứng (mổ mở) 12.000.000-22.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT035 Mổ nội soi U  nang buồng trứng 12.000.000-25.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT036 U xơ tử cung (mổ mở)   12.000.000-22.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT037 Mổ nội soi U xơ tử cung    12.000.000-25.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT038 Mổ K tử cung    14.000.000-28.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT039 Mổ K tuyến giáp 14.000.000-28.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT040 Mổ K vú, tạo hình vú 15.000.000-30.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT041 Mổ K dạ dày 14.000.000-28.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT042 Mổ K đại tràng /trực tràng 14.000.000-28.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT044 PT gãy xương cánh tay / cẳng tay 10.000.000-20.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT043 PT gãy xương cẳng chân 10.000.000-20.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT045 PT gãy xương đùi 12.000.000-25.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT046 PT thoát vị đĩa đệm thông thường 15.000.000-28.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT047 Tháo nẹp vít xương cánh tay, cẳng tay... 8.000.000-15.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
PT048 Tháo nẹp vít xương đùi 8.000.000-18.000.000 Chỉ gồm công phẫu thuật
XII CHUYÊN KHOA DA LIỄU    
DL001 Hạt cơm, chai chân, sẩn cục, nốt ruồi, các tật của da, đốt thăm dò… 200,000 1 mụn
DL002 U nhú, u tuyến mồ hôi, dày sừng da đầu, đa u tuyến bã: ít mụm 300,000 1 lần
DL003 Các bệnh trên:  nhiều mụn 400.000-800.000 1 lần
DL004 Sùi mào ga sinh dục nhỏ 300,000 1 lần
DL005 Sùi mào gà sinh dục to 500.000-1.000.000 1 lần
DL006 Bớt sùi 200.000-500.000 1 lần
DL007 Xóa xăm 200.000-500.000 1 lần
DL008 U vàng 200.000-500.000 1 lần
DL009 Xạm da 200.000-1.000.000 1 lần
DL010 Chiếu LASER He-Ne 200,000 1 đợt/7 ngày
DL011 Tẩy xăm dài  150,000 1cm
DL012 Tẩy xăm  250,000 1cm²
DL013 Rối loạn sắc tố vùng mặt 250,000 1cm
DL014 Sẹo lồi phì đại  400,000 1cm²
DL015 Hạt cơm cổ mặt 200,000 1 cái
DL016 Dày sừng  250,000 1cm²
DL017 Lộ tuyến  200,000 1cm²
DL018 Vết trắng â h 200,000 1cm²
DL019 Sùi mào gà 350,000 1cm²
DL020 U vàng mi mắt 350,000 1 cái
DL021 Sắt tố tàn nhang 200,000 1 cái
DL022 Mụn nám vùng mặt cổ 200,000 1 cái
XIII VẬT LÝ TRỊ LIỆU - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
LL001 Xoa bóp trị liệu - tập vận động 80,000 một lần điều trị
LL002 Vận động 60,000 một lần điều trị
LL003 Trị liệu Điện phân dẫn thuốc 60,000 một lần điều trị
LL004 Trị liệu Điện xung 60,000 một lần điều trị
LL005 Trị liệu Siêu âm 60,000 một lần điều trị
LL006 Trị liệu Hồng ngoại 60,000 một lần điều trị
LL007 Điện-thuỷ trị liệu 60,000 một lần điều trị
LL008 Trị liệu Sóng ngắn 80,000 một lần điều trị
LL009 Kéo dãn  80,000 một lần điều trị
LL010 Đắp nóng 60,000 một lần điều trị
LL011 Điều trị nội trú 650.000đ/ngày 02 lần điều trị + 03 bữa ăn miễn phí
Các tin khác
Phó Giáo sư Tiến sĩ, Bác sĩ Cao cấp Trần Ngọc Hưng, khám và điều trị Bệnh lý Ngoại chung và Chấn thương chỉnh hình Nhi khoa
THÔNG BÁO LỊCH NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN ĐINH DẬU 2017
Viêm mũi dị ứng: Bệnh gây nhiều phiên toái
Những điều có thể bạn chưa biết về bệnh ung thư
Vaccine Việt Nam đạt tiêu chuẩn của Tổ chức Y tế thế giới
Béo phì, hút thuốc và trầm cảm liên quan đến đau lưng
Lợi ích sức khỏe của vitamin B5
Ưu đãi nhân dịp kỷ niệm 8 năm thành lập Bệnh viện
 
1 2 3 4
hỗ trợ online


 



Xin mời xem mục

  "Tư vấn"

(024) 3942 9999
         

         Tại Bệnh viện Trí Đức 

có rất nhiều Giáo sư và 

Chuyên gia đầu ngành 

trực tiếp tham gia khám 

và điều trị cho bệnh nhân.

Vui lòng xem lịch khám 

tại danh mục

"Khám giáo sư, chuyên gia"

 

     
2010 (c) Bản quyền thuộc CÔNG TY TNHH Y TẾ TRÍ ĐỨC
Địa chỉ:  219 Lê Duẩn - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Tel: : (84-24) 39429999     Fax: (84-4) 39429486   –  Email: admin@triduchospital.com
Phát triển bởi Solid.,JSC